Dịch nghĩa:

Vì sương mù, giao thông đã tạm thời bị gián đoạn.

Hán tự:

Vụ sương mù
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Nhất một
Thời thời gian; giờ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về