Dịch nghĩa:
電車は6時に発車して、10時に着きます。
Tàu đi lúc 6 giờ và đến nơi lúc 10 giờ.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
時
Thời
thời gian; giờ
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo