Dịch nghĩa:

Tôi đã để quên túi trên giá để đồ của tàu và xuống mất.

Hán tự:

Điện điện
Xa xe
Võng lưới; mạng lưới
Bằng kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
Bạc vali; túi xách; cặp
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Hàng xuống; rơi; đầu hàng