Dịch nghĩa:

Tom lướt thấy trường tàu khi xe lửa băng qua.

Hán tự:

Điện điện
Xa xe
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Thời thời gian; giờ
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
quý ông; học giả
姿
hình dáng
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Nhập vào; chèn