運転士 [Vận Chuyển Sĩ]

うんてんし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

tài xế (chuyên nghiệp)

JP: かれ運転うんてんとして鉄道てつどうはたらいている。

VI: Anh ấy đang làm việc như một người lái tàu.

Danh từ chung

sĩ quan (trên tàu)

🔗 航海士

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運転うんてんはスピードをとした。
Người lái tàu đã giảm tốc độ.
なあ、この運転うんてん、いかれてるよ。
Này, tài xế này điên rồi.
おつりはいらないよ、運転うんてんさん。
Không cần tiền thừa đâu, tài xế ạ.
電車でんしゃとおぎるとき運転うんてん姿すがたがちらりとトムのはいった。
Tom lướt thấy trường tàu khi xe lửa băng qua.