Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電話
でんわ
をしたとき、ちょうど
帰宅
きたく
したところでした。
Khi tôi gọi, anh ấy vừa mới về nhà.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
帰宅
きたく
trở về nhà; về nhà
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
帰
Quy
trở về; dẫn đến
宅
Trạch
nhà; nhà ở; nơi cư trú; nhà chúng tôi; chồng tôi