Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
くらいで
電話
でんわ
が
混線
こんせん
してたら
日本
にほん
なんて
大変
たいへん
ですよね。
Nếu điện thoại bị nhiễu chỉ vì mưa thì ở Nhật sẽ rất khó khăn đấy.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
混線
こんせん
đường dây chéo; nhiễu sóng
為る
する
làm
日本
にほん
Nhật Bản
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
線
Tuyến
đường; tuyến
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ