混線 [Hỗn Tuyến]

こんせん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

Lĩnh vực: Viễn thông

đường dây chéo; nhiễu sóng

JP: あめくらいで電話でんわ混線こんせんしてたら日本にほんなんて大変たいへんですよね。

VI: Nếu điện thoại bị nhiễu chỉ vì mưa thì ở Nhật sẽ rất khó khăn đấy.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

lẫn lộn (các chủ đề khác nhau trong cuộc trò chuyện); nhầm lẫn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

混線こんせんしています。
Đang bị nhiễu.
電話でんわ混線こんせんしている。
Đường dây điện thoại bị nhầm lẫn.