Dịch nghĩa:
雨が降ろうが槍が降ろうが、俺は行く。
Dù trời có mưa hay gió, tôi vẫn sẽ đi.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
槍
Thương
giáo; mác; lao
俺
Yêm
tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng