Dịch nghĩa:

Khi trời mưa, đừng băng qua đường này.

Hán tự:

mưa
Hàng xuống; rơi; đầu hàng
Thời thời gian; giờ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt