Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
離婚
りこん
と
言
い
うと
否定
ひてい
的
てき
なイメージが
伴
ともな
いがちである。
Khi nhắc đến ly hôn, thường gắn liền với hình ảnh tiêu cực.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
離婚
りこん
ly hôn
言う
いう
nói
否定的
ひていてき
tiêu cực
イメージ
hình ảnh (trong tâm trí); ấn tượng
伴う
ともなう
đi kèm; đi đôi với; là hậu quả của
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
婚
Hôn
hôn nhân
言
Ngôn
nói; từ
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
伴
Bạn
đồng hành; đi cùng; mang theo; bạn đồng hành