Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雑巾
ぞうきん
とタオルを
一緒
いっしょ
くたにしてはいけない。
Đừng để giẻ lau và khăn tắm chung với nhau.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
雑巾
ぞうきん
khăn lau nhà; khăn lau bụi
タオル
khăn
一緒くた
いっしょくた
hỗn tạp; lộn xộn
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
雑
Tạp
tạp
巾
Cân
khăn; cuộn treo; chiều rộng
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu