Dịch nghĩa:
集合を表記するには、{1,2,3}のように元を書き並べる。
Để biểu diễn một tập hợp, ta liệt kê các phần tử như {1,2,3}.
Từ vựng:
Hán tự:
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
記
Kí
ghi chép; tường thuật
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
書
Thư
viết
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng