書き並べる [Thư Tịnh]
かきならべる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
liệt kê điểm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
集合を表記するには、{1,2,3}のように元を書き並べる。
Để biểu diễn một tập hợp, ta liệt kê các phần tử như {1,2,3}.