Dịch nghĩa:
雄のくじゃくは尾の羽毛が色彩豊かである。
Lông đuôi của con công đực có màu sắc rực rỡ.
Từ vựng:
Hán tự:
雄
Hùng
nam tính; anh hùng
尾
Vĩ
đuôi; cuối; đơn vị đếm cá; sườn núi thấp
羽
Vũ
lông vũ; đơn vị đếm chim, thỏ
毛
Mao
lông; tóc
色
Sắc
màu sắc
彩
Thái
tô màu; sơn; trang điểm
豊
Phong
phong phú; xuất sắc; giàu có