Dịch nghĩa:

Đội trưởng đã ra lệnh cho các thuộc hạ tiếp tục diễu hành.

Hán tự:

Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tiến tiến lên; tiến bộ
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống