Dịch nghĩa:
陸路を運ぶのは大変ですが、海路で運ぶのは簡単です。
Vận chuyển bằng đường bộ là khó khăn nhưng bằng đường biển thì dễ dàng hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
陸
Lục
đất liền; sáu
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
海
Hải
biển; đại dương
簡
Giản
đơn giản; ngắn gọn
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ