Dịch nghĩa:

Đất liền chiếm một phần nhỏ của bề mặt trái đất.

Hán tự:

Lục đất liền; sáu
Địa đất; mặt đất
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Tiểu nhỏ
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Chiếm chiếm; dự đoán