Dịch nghĩa:

Đất liền chiếm khoảng 30 phần trăm bề mặt trái đất.

Hán tự:

Lục đất liền; sáu
Địa đất; mặt đất
Cầu quả bóng
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Ước hứa; khoảng; co lại