Dịch nghĩa:
陪審団による有罪評決が大論争の引き金となった。
Phán quyết có tội của hội thẩm đoàn đã dẫn đến tranh cãi lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
陪
Bồi
cúi chào; theo; đi cùng; phục vụ
審
Thẩm
xét xử; thẩm phán
団
Đoàn
nhóm; hiệp hội
有
Hữu
sở hữu; có
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
評
Bình
đánh giá; phê bình; bình luận
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
大
Đại
lớn; to
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
金
Kim
vàng