Dịch nghĩa:

Các quốc gia liên quan đã giải quyết xung đột bằng biện pháp hòa bình.

Hán tự:

Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Chư nhiều; cùng nhau
Quốc quốc gia
Bình bằng phẳng; hòa bình
Hòa hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thủ tay
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Phân phân tâm; nhầm lẫn; đi lạc; chuyển hướng
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm