Dịch nghĩa:
間取りも狭いし、周りもうるさいけど、住めば都なんだよ、この部屋。
Dù căn phòng hơi chật và ồn ào xung quanh, nhưng sống ở đây cũng quen thôi.
Từ vựng:
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
取
Thủ
lấy; nhận
狭
Hiệp
hẹp
周
Chu
chu vi; vòng
住
Trụ
cư trú; sống
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng