間取り [Gian Thủ]

間取 [Gian Thủ]

まどり
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chung

bố trí (của ngôi nhà hoặc căn hộ); sắp xếp phòng

JP: 間取まどりもせまいし、まわりもうるさいけど、めばなんだよ、この部屋へや

VI: Dù căn phòng hơi chật và ồn ào xung quanh, nhưng sống ở đây cũng quen thôi.