Dịch nghĩa:

Lưỡi dao càng dùng sẽ càng sắc.

Hán tự:

Duệ nhọn; sắc bén; cạnh; vũ khí; sắc; dữ dội
Thiệt lưỡi; lưỡi gà
Tuyệt ngừng; cắt đứt
Dụng sử dụng; công việc
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Nhận lưỡi dao; kiếm
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu