Dịch nghĩa:

Trong khi làm việc tại ngân hàng, anh ấy đã dạy kinh tế tại đại học.

Hán tự:

Ngân bạc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Cần cần cù; làm việc; phục vụ
Gian khoảng cách; không gian
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Giáo giáo dục