Dịch nghĩa:
鉄は硫黄に、水素は酸素に親和性がある。
Sắt có tính thân thiện với lưu huỳnh, còn hydro thì với oxy.
Từ vựng:
Hán tự:
鉄
Thiết
sắt
硫
Lưu
lưu huỳnh
黄
Hoàng
màu vàng
水
Thủy
nước
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
酸
Toan
axit; chua
親
Thân
cha mẹ; thân mật
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
性
Tính
giới tính; bản chất