Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金持
かねも
ちになる
事
こと
が
成功
せいこう
であると
考
かんが
える
人
ひと
がいる。
Có người cho rằng trở thành người giàu là thành công.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
成る
なる
trở thành; đạt được
事
こと
sự việc; điều
成功
せいこう
thành công; đạt được
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
事
Sự
sự việc; lý do
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
人
Nhân
người