Dịch nghĩa:
金を幸福と同一視するなんてばかげたことだ。
Coi tiền bạc như hạnh phúc là điều ngu ngốc.
Từ vựng:
Hán tự:
金
Kim
vàng
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
一
Nhất
một
視
Thị
xem xét; nhìn