Dịch nghĩa:

Cuộc sống thành thị và nông thôn có những khác biệt đối lập.

Hán tự:

Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Điền ruộng lúa
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Chiếu chiếu sáng
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Vi khác biệt; khác