Dịch nghĩa:
部長が、すごいハイスペック・マシン買ったそうよ。
Nghe nói sếp đã mua một cái máy tính cấu hình cao lắm đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
買
Mãi
mua