Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
適当
てきとう
な
答
こた
えを
選
えら
び、
空欄
くうらん
に
書
か
きなさい。
Chọn câu trả lời phù hợp và điền vào chỗ trống.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
適当
てきとう
thích hợp; phù hợp
答え
こたえ
câu trả lời; hồi đáp
選ぶ
えらぶ
chọn
空欄
くうらん
cột trống; khoảng trống
書く
かく
viết; sáng tác
為さる
なさる
làm
Hán tự:
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
欄
Lan
cột; lan can; khoảng trống; không gian
書
Thư
viết