Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
適切
てきせつ
な
話題
わだい
の
最
さい
たるものは
天気
てんき
です。
Chủ đề phù hợp nhất để nói chuyện là thời tiết.
Ngữ pháp:
N たる N (~taru~)
Biểu thị 'đang ở vị trí/trạng thái của', dùng cho vai trò hoặc trạng thái.
JLPT N1
Từ vựng:
適切
てきせつ
thích hợp; phù hợp; đúng
話題
わだい
chủ đề; đề tài
最
さい
nhất; cực kỳ
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
天気
てんき
thời tiết
Hán tự:
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
切
Thiết
cắt; sắc bén
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
題
Đề
chủ đề; đề tài
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí