Dịch nghĩa:

Để không lạc đường, họ đã mang theo bản đồ.

Hán tự:

Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Địa đất; mặt đất
Đồ bản đồ; kế hoạch
Trì cầm; giữ