Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
運動
うんどう
した
後
のち
は
休憩
きゅうけい
したほうがいいよ。
Sau khi tập thể dục, bạn nên nghỉ ngơi một chút thì tốt hơn đấy.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
運動
うんどう
tập thể dục; thể thao
為る
する
làm
後
あと
phía sau
休憩
きゅうけい
nghỉ giải lao
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
休
Hưu
nghỉ ngơi
憩
Khế
nghỉ ngơi; thư giãn; nghỉ ngơi