Dịch nghĩa:

Số lượng học sinh đến muộn gần đây đang tăng lên.

Hán tự:

Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Số số; sức mạnh
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến