Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遅刻
ちこく
したのを、
病気
びょうき
のせいにするなんてお
前
まえ
もお
芝居
しばい
がうまいね。
Việc bạn đổ lỗi cho bệnh tật khi đến muộn thật là diễn xuất tốt đấy.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
遅刻
ちこく
đến muộn
為る
する
làm
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
お前
おまえ
bạn
芝居
しばい
vở kịch; kịch
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
前
Tiền
phía trước; trước
芝
Chi
cỏ
居
Cư
cư trú