Dịch nghĩa:

Không có gì lạ khi những năm tháng sau khi nghỉ hưu được gọi là những năm vàng.

Hán tự:

退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm
Hậu sau; phía sau; sau này
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Nguyệt tháng; mặt trăng
Hoàng màu vàng
Kim vàng
gọi; gọi ra; mời
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
nghĩ
Nghị thảo luận