Dịch nghĩa:

Khi nghỉ hưu, anh ấy không nhận được một khoản lương đáng kể.

Hán tự:

退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cấp lương; cấp
Liệu phí; nguyên liệu