Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
返事
へんじ
を
書
か
く
暇
ひま
もなかったのだろうとお
察
さっ
しいたします。
Tôi đoán là anh không có thời gian để trả lời.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
書く
かく
viết; sáng tác
暇
ひま
thời gian rảnh; thời gian rỗi; giải trí
無い
ない
không tồn tại
察し
さっし
xem xét; đoán; phỏng đoán; đánh giá
致す
いたす
làm
Hán tự:
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do
書
Thư
viết
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
察
Sát
đoán; phán đoán