Dịch nghĩa:

Tôi không hứa sẽ trả lời nhưng bạn cứ gửi email cho tôi.

Hán tự:

Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Sự sự việc; lý do
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển