Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

込こみ上あげてくる涙なみだを抑おさえることができなかった。
Tôi không thể kìm nén được nước mắt trào dâng.

Ngữ pháp:

V ることができる (〜ru koto ga dekiru)

Biểu thị khả năng hoặc khả năng thực hiện một hành động; 'có thể', 'có khả năng', 'có thể'.
JLPT N4

Từ vựng:

こみ上げる
こみあげる
trào dâng (nước mắt, giận dữ, vui mừng, v.v.); dâng trào
涙
なみだ
nước mắt; dịch tiết lệ
抑える
おさえる
giữ trong giới hạn (ví dụ: chi tiêu); kiềm chế (ví dụ: cảm xúc); kiểm soát; kiềm chế; giữ trong tầm kiểm soát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)

Hán tự:

込
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
上
Thượng trên
涙
Lệ nước mắt; sự đồng cảm
抑
Ức đàn áp; bây giờ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật