Dịch nghĩa:

Nông dân phân loại táo tốt và táo xấu.

Hán tự:

Nông nông nghiệp; nông dân
Dân dân; quốc gia
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt