不良品 [Bất Lương Phẩm]
ふりょうひん
Danh từ chung
hàng kém chất lượng
JP: 私に言わせれば君は不良品をつかまされたのだよ。
VI: Nếu để tôi nói, bạn đã bị lừa mua phải hàng kém chất lượng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それは不良品だ。
Đây là hàng lỗi.
これは不良品だ。
Đây là hàng lỗi.
そのビデオは全くの不良品だ。
Cái video đó hoàn toàn là hàng lỗi.
不良品ではないかと思います。
Tôi nghĩ đây có thể là hàng lỗi.
私のウイルス対策用ソフトウエアは不良品でした。
Phần mềm chống virus của tôi là hàng kém chất lượng.
農民たちはよいリンゴと不良品を選別する。
Nông dân phân loại táo tốt và táo xấu.