Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
辞書
じしょ
は
言語
げんご
を
学習
がくしゅう
する
時
とき
に
重要
じゅうよう
な
助
たす
けになる。
Từ điển là trợ thủ đắc lực khi học ngôn ngữ.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
辞書
じしょ
từ điển
言語
げんご
ngôn ngữ
学習
がくしゅう
học tập
為る
する
làm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
助け
たすけ
giúp đỡ; hỗ trợ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
学
Học
học; khoa học
習
Tập
học
時
Thời
thời gian; giờ
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
助
Trợ
giúp đỡ