Dịch nghĩa:

Từ điển được dùng để tra cứu ý nghĩa của từ.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
使
Sử sử dụng; sứ giả