Dịch nghĩa:

Từ điển vẫn còn nhiều điểm cần cải thiện.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
quá nhiều; dư thừa
Địa đất; mặt đất