Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
辞書
じしょ
が
要
い
るなら、
私
わたし
の
古
ふる
いのを
貸
か
してあげるよ。
Nếu bạn cần từ điển, tôi sẽ cho bạn mượn cái cũ của tôi.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
辞書
じしょ
từ điển
要る
いる
cần; cần thiết
私
わたくし
tôi
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
貸す
かす
cho mượn; cho vay
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
要
Yêu
cần; điểm chính
私
Tư
tư nhân; tôi
古
Cổ
cũ
貸
Thải
cho vay