Dịch nghĩa:
軍隊に入って一ヶ月してから戦争が終わった。
Anh ta mới nhập ngũ được một tháng thì chiến tranh kết thúc.
Từ vựng:
Hán tự:
軍
Quân
quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
隊
Đội
trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
入
Nhập
vào; chèn
一
Nhất
một
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
終
Chung
kết thúc