Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
足元
あしもと
に
気
き
をつけなさい。さもないと
手荷物
てにもつ
につまずくよ。
Hãy cẩn thận chỗ bạn đang đứng, nếu không bạn sẽ vấp phải hành lý đấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
足元
あしもと
dưới chân
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
無い
ない
không tồn tại
手荷物
てにもつ
hành lý xách tay
躓く
つまずく
vấp ngã
Hán tự:
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
手
Thủ
tay
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề