Dịch nghĩa:
赤外線や紫外線は、人の目には見えない光である。
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
外
Ngoại
bên ngoài
線
Tuyến
đường; tuyến
紫
Tử
màu tím
人
Nhân
người
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
光
Quang
tia sáng; ánh sáng